夺去
Minh họa từ vựng 夺去 (duó qù)
duó qù HÁN VIỆT: ĐOẠT KHỨ

夺去: vào tử địa; cướp đi mạng sống

vào tử địa cướp đi mạng sống

Nét viết & luyện viết chữ 夺去

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 夺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐOẠT (夺, phồn thể: 奪): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)), 争夺 (TRANH ĐOẠT: tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

夺
duó ĐOẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoạt lấy, giành lấy, cướp lấy; vượt lên

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐOẠT (夺, phồn thể: 奪): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)), 争夺 (TRANH ĐOẠT: tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).

去
qù KHỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét): Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên THỔ (土) bước chân lên đường, Dưới KHƯ (厶) rời chốn quê hương lên đàng. Chữ KHỨ (去) đi tới muôn phương, Quá khứ khép lại mở đường tương lai.”

Chữ KHỨ (去) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn phía trên là chữ ĐẠI (大, sau biến đổi thành bộ THỔ 土) vẽ hình một người đang bước đi, phía dưới là hình hang ở hoặc vòng ranh giới bộ KHƯ (厶). Hình ảnh con người cất bước rời khỏi nơi cư trú để đi ra ngoài tạo nên nghĩa gốc là rời đi, đi đến nơi khác (đối lập với chữ LAI 来 là đi tới). Chữ còn mở rộng chỉ thời gian đã qua (quá khứ) và việc loại bỏ điều cũ kỹ.

Câu ví dụ với từ “夺去”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

癌症在他风华正茂之时夺去了他的生命。

Áizhèng zài tā fēnghuá zhèng màozhī shí duó qùle tā de shēngmìng.

“Ung thư đã cướp đi sinh mạng của anh ấy khi anh đang ở thời kì phong nhã hào hoa nhất.”

Từ “夺去” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 夺去 (duó qù)

夺去 (duó qù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “夺去” có phiên âm Pinyin là “duó qù”, âm Hán Việt là “ĐOẠT KHỨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vào tử địa; cướp đi mạng sống”.

Chữ 夺去 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “夺去” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-08-14T11:53:34+07:00