参议员
Minh họa từ vựng 参议员
cān yìyuán HÁN VIỆT: THAM NGHỊ VIÊN

参议员: thượng nghị sĩ

thượng nghị sĩ

Nét viết & luyện viết chữ 参议员

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 参

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

参
cān yìyuán THAM NGHỊ VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thượng nghị sĩ

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét): Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).

议
yì NGHỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).

员
yuán VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành viên, nhân viên, cán bộ

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Vòng tròn biểu thị miệng vạc đồng cổ đại hoặc cái miệng giao tiếp.) 贝 BỐI (Vỏ sò tiền tệ, trong chữ cổ là hình chiếc đỉnh vạc ba chân (ĐỈNH 鼎).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”

Chữ VIÊN (员) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm một vòng tròn nhỏ là bộ KHẨU (口) đặt phía trên chiếc vạc đồng là bộ ĐỈNH (鼎, sau biến đổi thành bộ BỐI 贝). Vòng tròn phía trên chỉ miệng vạc tròn trịa, mang nghĩa gốc là chu vi tròn đầy và số lượng vật thể. Về sau, chữ VIÊN được mở rộng để chỉ những cá nhân, thành viên, nhân viên cùng quây quần đảm đương công việc trong một tập thể.

Câu ví dụ với từ “参议员”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我来见参议员。

wǒlái jiàn cānyìyuán

“Tôi đến đây để gặp thượng nghị sĩ.”

Ví dụ #2

迪亚兹参议员同意给亚历山大·柯克施压。

díyàzī cānyìyuán tóngyì gěi yàlìshāndà · kēkè shīyā

“Thượng nghị sĩ Diaz đồng ý gây áp lực với Alexander Kirk”

Từ “参议员” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →