党派: đảng phái
Nét viết & luyện viết chữ 党派
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢNG (党, phồn thể: 黨): thuộc bộ NHI (儿), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đảng, đảng phái, chính đảng
Chữ ĐẢNG (党, phồn thể: 黨): thuộc bộ NHI (儿), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách
Chữ PHÁI (派): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 派别 (PHÁI BIỆT: môn phái, trường phái, phe phái), 派遣 (PHÁI KHIỂN: phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).
Câu ví dụ với từ “党派”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大多数人支持这个党派。
dàduōshù rén zhīchí zhège dǎngpài.
“Phần lớn người ủng hộ đảng phái này.”
每个党派有自己的看法。
měi gè dǎngpài yǒu zìjǐ de kànfǎ.
“Mỗi đảng phái có quan điểm của riêng mình.”
Từ “党派” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn