普京
Minh họa từ vựng 普京
pǔjīng HÁN VIỆT: PHỔ KINH

普京: Putin; Tổng thống Nga

Putin Tổng thống Nga

Nét viết & luyện viết chữ 普京

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 普

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỔ (普): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 普及 (PHỔ CẬP: phổ cập, phổ biến rộng rãi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

普
pǔ PHỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phổ biến; rộng khắp

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ PHỔ (普): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 普及 (PHỔ CẬP: phổ cập, phổ biến rộng rãi).

京
pǔjīng PHỔ KINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Putin; Tổng thống Nga

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên nóc bộ ĐẦU mái vút cao, Giữa KHẨU lầu son đẹp biết bao. Chân đài bộ TIỂU xây kiên cố, KINH thành tráng lệ ánh dương hào.”

Chữ KINH (亰 / 京) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa một lầu đài nguy nga với mái nhọn vươn cao trên nền đất đắp vững chãi. Vì cung điện của bậc đế vương luôn được xây dựng ở nơi cao ráo, bề thế nhất nên chữ KINH chuyển nghĩa thành kinh đô, thủ đô của một nước. Hình ảnh chữ gợi lên vẻ uy nghiêm, phồn hoa của trung tâm văn hóa và chính trị.

Câu ví dụ với từ “普京”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

普京访问了中国。

Pǔjīng fǎngwènle Zhōngguó.

“Putin đã thăm Trung Quốc.”

Từ “普京” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →