宣传 Phồn thể: 宣傳
Minh họa từ vựng 宣传
xuān chuán HÁN VIỆT: TUYÊN TRUYỀN

宣传: tuyên truyền, phổ biến quảng bá

tuyên truyền phổ biến quảng bá

Nghĩa tiếng Anh (English): to publicize, to propagate, propaganda, publicity

Nét viết & luyện viết chữ 宣传

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYÊN (宣): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 宣传 (TUYÊN TRUYỀN: tuyên truyền, phổ biến quảng bá), 宣誓 (TUYÊN THỆ: tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宣
xuān chuán TUYÊN TRUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyên truyền, phổ biến quảng bá

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TUYÊN (宣): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 宣传 (TUYÊN TRUYỀN: tuyên truyền, phổ biến quảng bá), 宣誓 (TUYÊN THỆ: tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).

传
chuán / zhuàn TRUYỀN / TRUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).

Câu ví dụ với từ “宣传”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全社会应当通过各种新媒体渠道广泛宣传国家安全法与反电信网络诈骗知识,全面提升公民的法治素养与防范意识。

Quán shè huì yīng dāng tōng guò gè zhǒng xīn méi tǐ qú dào guǎng fàn xuān chuán guó jiā ān quán fǎ yǔ fǎn diàn xìn wǎng luò zhà piàn zhī shí, quán miàn tí shēng gōng mín de fǎ zhì sù yǎng yǔ fáng fàn yì shí.

“Toàn xã hội cần thông qua nhiều kênh truyền thông mới để tuyên truyền sâu rộng luật an ninh quốc gia và kiến thức phòng chống lừa đảo qua mạng viễn thông, nâng cao toàn diện ý thức pháp trị và cảnh giác phòng ngừa của công dân.”

Society should publicize national security laws and anti-fraud knowledge via new media, enhancing civic rule of law and vigilance.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“宣传”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xuān chuán ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “宣传” (tuyên truyền, phổ biến quảng bá - TUYÊN TRUYỀN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "宣传" (tuyên truyền, phổ biến quảng bá) is crucial.

Từ “宣传” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →