代言人: người phát ngôn, đại diện phát ngôn, người đại diện thương hiệu
Nghĩa tiếng Anh (English): spokesperson, mouthpiece, ambassador
Nét viết & luyện viết chữ 代言人
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thay thế, thời đại, thế hệ, triều đại
Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).
lời; ngôn; lời nói
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU uốn lưỡi thở than, Bốn nét ngang dọc muôn vàn lời trao. NGÔN từ giữ trọn trước sau, Lời hay ý đẹp gửi nhau chân tình.”
Chữ NGÔN (言) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc lưỡi thò ra từ miệng (口) kèm theo những vạch ngang phía trên biểu thị làn hơi và âm thanh phát ra. Chữ dùng để chỉ lời nói, ngôn từ và hoạt động giao tiếp của con người trong xã hội. Cổ nhân dạy rằng lời nói là tấm gương phản chiếu tâm hồn, vì vậy người quân tử luôn cẩn trọng giữ gìn lời nói và hành động nhất quán.
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.
Câu ví dụ với từ “代言人”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
作为新时代青年科学家的优秀代表,他受邀担任国家全民科普与青少年科学精神培育形象代言人。
Zuò wéi xīn shí dài qīng nián kē xué jiā de yōu xiù dài biǎo, tā shòu yāo dān rèn guó jiā quán mín kē pǔ yǔ qīng shào nián kē xué jīng shén péi yù xíng xiàng dài yán rén.
“Với tư cách là đại biểu xuất sắc của các nhà khoa học trẻ thời đại mới, anh đã được mời đảm nhiệm làm đại diện phát ngôn người phát ngôn hình ảnh cho công tác bồi dưỡng tinh thần khoa học thanh thiếu niên và phổ biến khoa học toàn dân quốc gia.”
As a young scientist representative, he served as the ambassador for national science outreach for youth.
Từ “代言人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn