竞选 Phồn thể: 競選
Minh họa từ vựng 竞选
jìng xuǎn HÁN VIỆT: CẠNH TUYỂN

竞选: vận động tranh cử, ứng cử

vận động tranh cử ứng cử

Nghĩa tiếng Anh (English): to run for office, to campaign, election contest

Nét viết & luyện viết chữ 竞选

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 竞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẠNH (竞, phồn thể: 競): thuộc bộ LẬP (立), gồm 10 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 竞选 (CẠNH TUYỂN: vận động tranh cử, ứng cử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

竞
jìng xuǎn CẠNH TUYỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vận động tranh cử, ứng cử

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét): Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ CẠNH (竞, phồn thể: 競): thuộc bộ LẬP (立), gồm 10 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 竞选 (CẠNH TUYỂN: vận động tranh cử, ứng cử).

选
xuǎn TUYỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chọn, lựa chọn tuyển chọn

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên).

Câu ví dụ với từ “竞选”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国权威法学家当选联合国国际法院法官,充分体现了国际社会对中国践行国际法治与多边主义贡献的高度认可。

Wǒ guó quán wēi fǎ xué jiā dàng xuǎn lián hé guó guó jì fǎ yuàn fǎ guān, chōng fèn tǐ xiàn le guó jì shè huì duì zhōng guó jiàn xíng guó jì fǎ zhì yǔ duō biān zhǔ yì gòng xiàn de gāo dù rèn kě.

“Nhà luật học có thẩm quyền của nước ta trúng cử thẩm phán Tòa án Công lý Quốc tế Liên Hợp Quốc đã thể hiện đầy đủ sự ghi nhận đánh giá rất cao của cộng đồng quốc tế đối với những đóng góp của Trung Quốc trong việc thực thi pháp trị quốc tế và chủ nghĩa đa phương.”

The election of our jurist to the International Court of Justice reflects global recognition of our contributions to international rule of law.

Ví dụ #2

深刻领悟“竞选”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jìng xuǎn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “竞选” (vận động tranh cử, ứng cử - CẠNH TUYỂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "竞选" (vận động tranh cử, ứng cử) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “竞选” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →