思想
Minh họa từ vựng 思想 (sī xiǎng)
sī xiǎng HÁN VIỆT: TƯ TƯỞNG

思想: tư tưởng, luồng tư tưởng

tư tưởng luồng tư tưởng

Nghĩa tiếng Anh (English): thought, thinking, ideology

Nét viết & luyện viết chữ 思想

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 思

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đồng ruộng bờ cõi xa xôi, In nơi sâu trong dạ bồi hồi chẳng nguôi. Ngày đêm tha thiết nhớ người, Chữ Tư vương vấn muôn đời tương tư.” — Chữ TƯ (思) là chữ hội ý, gồm chữ Điền (田 - ruộng đồng) ở trên và chữ Tâm (心 - trái tim) ở dưới (ở chữ cổ kim văn, phần trên là hình chiếc sọ não, sau biến đổi thành chữ Điền). Người tha hương lập nghiệp luôn đau đáu nhớ về từng tấc đất bờ ruộng quê nhà. Khi con tim luôn hướng về một mảnh đất, một người thân yêu thì đó chính là nỗi niềm "Tương tư", "Suy tư".

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

思
sī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Suy tư, nhớ nhung, trăn trở, tư duy suy nghĩ.

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
田 BỘ ĐIỀN (Ruộng đồng, bờ cõi đất đai, nguồn sống nơi quê hương.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, nơi chứa chan nỗi nhớ nhung trăn trở.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đồng ruộng bờ cõi xa xôi, In nơi sâu trong dạ bồi hồi chẳng nguôi. Ngày đêm tha thiết nhớ người, Chữ Tư vương vấn muôn đời tương tư.”

Chữ TƯ (思) là chữ hội ý, gồm chữ Điền (田 - ruộng đồng) ở trên và chữ Tâm (心 - trái tim) ở dưới (ở chữ cổ kim văn, phần trên là hình chiếc sọ não, sau biến đổi thành chữ Điền). Người tha hương lập nghiệp luôn đau đáu nhớ về từng tấc đất bờ ruộng quê nhà. Khi con tim luôn hướng về một mảnh đất, một người thân yêu thì đó chính là nỗi niềm "Tương tư", "Suy tư".

想
xiǎng TƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muốn, nghĩ, nhớ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
相 TƯỚNG (MỘC 木 + MỤC 目) (Dùng mắt (目) ngắm nhìn cái cây (木), biểu thị hình tướng sự vật và âm đọc.) 心 TÂM (Trái tim, tâm trí đang suy tư, tưởng nhớ hình bóng trong lòng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên cây MỘC có MỤC nhìn Dưới TÂM khắc cốt bóng hình chẳng quên TƯỞNG là suy nghĩ ngày đêm Nhớ nhung, mong muốn êm đềm trong tim.”

Chữ TƯỞNG (想) là chữ hình thanh kiêm hội ý tinh tế, gồm chữ TƯỚNG (相 - ghép từ bộ MỘC 木 và bộ MỤC 目) ở trên đóng vai trò biểu âm kiêm gợi hình ảnh, và bộ TÂM (心 - trái tim) ở dưới biểu ý. Khi đôi mắt (目) ngắm nhìn bóng cây (木), hình ảnh ấy khắc sâu vào trái tim (心), khiến ta suy ngẫm, ước muốn hoặc nhớ nhung người phương xa. Chữ TƯỞNG gói gọn cả lý trí ('suy nghĩ, muốn') lẫn tình cảm ('nhớ thương').

Câu ví dụ với từ “思想”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

先进的思想是推动社会变革与文明演进的伟大先导,能够为人类历史的前行指引正确航向。

Xiān jìn de sī xiǎng shì tuī dòng shè huì biàn gé yǔ wén míng yǎn jìn de wěi dà xiān dǎo, néng gòu wéi rén lèi lì shǐ de qián xíng zhǐ yǐn zhèng què háng xiàng.

“Tư tưởng tiên tiến là ngọn cờ đầu vĩ đại thúc đẩy cải cách xã hội và tiến hóa văn minh, có thể soi đường chỉ lối hải trình đúng đắn cho sự phát triển của lịch sử loài người.”

Advanced thought is a great harbinger driving social change and civilization evolution, guiding human history forward.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“思想”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ sī xiǎng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “思想” (tư tưởng, luồng tư tưởng - TƯ TƯỞNG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "思想" (tư tưởng, luồng tư tưởng) is crucial.

Từ “思想” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 思想 (sī xiǎng)

思想 (sī xiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “思想” có phiên âm Pinyin là “sī xiǎng”, âm Hán Việt là “TƯ TƯỞNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tư tưởng, luồng tư tưởng” (tiếng Anh: thought, thinking, ideology).

Chữ 思想 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “思想” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2021-12-31T19:37:34+07:00