棕: cây cọ
Nét viết & luyện viết chữ 棕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÔNG (棕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 棕色 (TÔNG SẮC: màu nâu, sắc nâu tự nhiên).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây cọ
Chữ TÔNG (棕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 棕色 (TÔNG SẮC: màu nâu, sắc nâu tự nhiên).
Câu ví dụ với từ “棕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
棕榈树在海边随风摇曳。
zōnglǘ shù zài hǎibiān suí fēng yáoyè.
“Cây cọ ven biển lắc lư theo gió.”
热带海岛上常见棕榈。
rèdài hǎidǎo shàng chángjiàn zōnglǘ.
“Cây cọ thường thấy ở các đảo nhiệt đới.”
Từ “棕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 棕 (zōng)
棕 (zōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “棕” có phiên âm Pinyin là “zōng”, âm Hán Việt là “TÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây cọ”.
Chữ 棕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “棕” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.