藕
Minh họa từ vựng 藕 (ǒu)
ǒu HÁN VIỆT: NGẪU

藕: ngó sen; củ sen

ngó sen củ sen

Nét viết & luyện viết chữ 藕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 藕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẪU (藕): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

藕
ǒu NGẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngó sen; củ sen

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ NGẪU (藕): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét.

Câu ví dụ với từ “藕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这道菜用了新鲜的藕。

zhè dào cài yòngle xīnxiān de ǒu.

“Món này dùng ngó sen tươi.”

Ví dụ #2

藕可以炒或者煮汤。

ǒu kěyǐ chǎo huòzhě zhǔ tāng.

“Ngó sen có thể xào hoặc nấu canh.”

Từ “藕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 藕 (ǒu)

藕 (ǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “藕” có phiên âm Pinyin là “ǒu”, âm Hán Việt là “NGẪU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngó sen; củ sen”.

Chữ 藕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “藕” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-08-22T14:27:01+07:00