橡实
Minh họa từ vựng 橡实
xiàng shí HÁN VIỆT: TƯỢNG THỰC

橡实: quả cây lịch; quả đầu

quả cây lịch quả đầu

Nét viết & luyện viết chữ 橡实

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 橡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỢNG (橡): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 橡皮 (TƯỢNG BÌ: cục tẩy, gôm tẩy; cao su).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

橡
xiàng TƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây cao su

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Chữ TƯỢNG (橡): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 橡皮 (TƯỢNG BÌ: cục tẩy, gôm tẩy; cao su).

实
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).

Câu ví dụ với từ “橡实”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

秋天橡实成熟了。

Qiūtiān xiàng shí chéngshú le.

“Quả cây lịch chín vào mùa thu.”

Từ “橡实” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →