柘榴: lựu; quả lựu; cây lựu
Nét viết & luyện viết chữ 柘榴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÁ (柘): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây chá (như cây dâu, lá nuôi tằm, gỗ vàng, mịn là loại gỗ quý)
Chữ CHÁ (柘): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
quả lựu; trái lựu
Chữ LỰU (榴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “柘榴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃柘榴。
Wǒ xǐhuan chī zhèliú.
“Tôi thích ăn lựu.”
Từ “柘榴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn