蔷薇
Minh họa từ vựng 蔷薇
qiángwēi HÁN VIỆT: TƯỜNG VY

蔷薇: cây hồng leo; hoa hồng leo; cây tường vi; hoa tường vi; tường vi

cây hồng leo hoa hồng leo cây tường vi hoa tường vi tường vi

Nét viết & luyện viết chữ 蔷薇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蔷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “蔷薇” (qiángwēi) có âm Hán Việt là “TƯỜNG VY”, thuộc bộ thủ 艸, mang nghĩa chính là “cây hồng leo; hoa hồng leo; cây tường vi; hoa tường vi; tường vi”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蔷
qiáng TƯỜNG

hoa hồng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
薇
wēi VY

Vi (Hoa tường vi dịu dàng khoe sắc trong nắng mai, hoặc Vi (微 - Wēi) là tinh vi tế nhị, khiêm nhường sâu lắng.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “蔷薇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蔷薇长得非常茂盛。

qiángwēi zhǎng dé fēicháng màoshèng.

“Hoa hồng leo mọc rất sum suê.”

Ví dụ #2

那棵蔷薇已经老了。

nà kē qiángwēi yǐjīng lǎole.

“Cây hồng leo đó đã già rồi.”

Từ “蔷薇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →