稻草
Minh họa từ vựng 稻草
dàocǎo HÁN VIỆT: ĐẠO THẢO

稻草: rơm rạ, cọng rơm lúa (cọng rơm cứu mạng: jiùmìng dàocǎo)

rơm rạ cọng rơm lúa (cọng rơm cứu mạng: jiùmìng dàocǎo)

Nghĩa tiếng Anh (English): rice straw, straw

Nét viết & luyện viết chữ 稻草

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 稻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

稻
dào ĐẠO

trồng lúa trên đồng, cây lúa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
草
cǎo THẢO

cỏ, cây cỏ; bản thảo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”

Câu ví dụ với từ “稻草”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农业生物化工科研团队攻克了高效纤维素酶生物转化技术,将昔日废弃的农田稻草转化为高附加值绿色清洁航空生物燃料。

Nóng yè shēng wù huà gōng kē yán tuán duì gōng kè le gāo xiào xiān wéi sù méi shēng wù zhuǎn huà jì shù, jiāng xī rì fèi qì de nóng tián dào cǎo zhuǎn huà wèi gāo fù jiā zhí lǜ sè qīng jié háng kōng shēng wù rán liào.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học hóa sinh nông nghiệp đã chinh phục công nghệ chuyển hóa sinh học men cellulase hiệu quả cao, biến rơm rạ cọng rơm đồng ruộng bị vứt bỏ thuở nào thành nhiên liệu sinh học hàng không xanh sạch có giá trị gia tăng cao.”

Researchers developed bio-enzymatic processes to convert agricultural rice straw into green aviation biofuels.

Từ “稻草” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →