孢
Minh họa từ vựng 孢 (bāo)
bāo HÁN VIỆT: BÀO

孢: bào tử

bào tử

Nét viết & luyện viết chữ 孢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀO (孢): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孢
bāo BÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bào tử

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ BÀO (孢): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “孢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我要你数清这些培养皿里的细菌孢子。

wǒyào nǐ shùqīng zhèxiē péiyǎngmǐn lǐ de xìjūn bāozǐ

“Tôi cần bạn đếm số bào tử vi khuẩn trên các đĩa petri này.”

Ví dụ #2

真菌的孢子囊很重要。

Zhēnjūn de bāozǐ náng hěn zhòngyào.

“Bào tử nang của nấm rất quan trọng.”

Từ “孢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孢 (bāo)

孢 (bāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “孢” có phiên âm Pinyin là “bāo”, âm Hán Việt là “BÀO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bào tử”.

Chữ 孢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “孢” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-04-10T16:25:27+07:00