伦巴舞是拉丁美洲的舞蹈。
lúnbā wǔ shì Lādīng Měizhōu de wǔdǎo
“Vũ đạo Rumba là một vũ đạo Latin Mỹ.”
Sở kịch (kịch hát, phát triển từ lối hát Hoa cổ vùng Hoàng Cương, Hiếu Cảm ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)
我们去湖北看楚剧吧。
wǒmen qù Húběi kàn chǔ jù ba.
“Chúng ta đi Hồ Bắc xem kịch Chu nhé.”
kịch Tây Tạng; tuồng Tây Tạng (một loại hí khúc của dân tộc Tạng, lưu hành chủ yếu ở vùng Tây Tạng.)
我们去看藏戏表演。
Wǒmen qù kàn zàngxì biǎoyǎn.
“Chúng tôi đi xem biểu diễn kịch Tây Tạng.”
国际顶级物理学学术刊物出版了中国前沿量子计算重大突破学术研究专题专辑,引发全球学界广泛热议。
Guó jì dǐng jí wù lǐ xué xué shù kān wù chū bǎn le zhōng guó qián yán liàng zǐ jì suàn zhòng dà tū pò xué shù yán jiū zhuān tí zhuān jí, yǐn fā quán qiú xué jiè guǎng fàn rè yì.
“Tạp chí học thuật vật lý hàng đầu quốc tế đã xuất bản số đặc san tập chuyên đề nghiên cứu học thuật về đột phá trọng đại tính toán lượng tử tiên phong của Trung Quốc, tạo nên làn sóng thảo luận sôi nổi rộng khắp trong giới học thuật toàn cầu.”
我忘带羽毛球拍子了。
wǒ wàng dài yǔmáoqiú pāizi le.
“Tôi quên mang vợt cầu lông rồi.”
乐队指挥挥动指挥棒。
Yuèduì zhǐhuī huīdòng zhǐhuī bàng.
“Chỉ huy dàn nhạc vung gậy chỉ huy.”
国家图书馆珍藏的古代宋代古琴传世乐谱经过数字化抢救性扫描,为还原千年前东方古雅琴韵提供了珍贵文献依据。
Guó jiā tú shū guǎn zhēn cáng de gǔ dài sòng dài gǔ qín chuán shì yuè pǔ jīng guò shù zì huà qiǎng jiù xìng sǎo miáo, wèi huán yuán qiān nián qián dōng fāng gǔ yǎ qín yùn tí gōng le zhēn guì wén xiàn yī jù.
“Bản nhạc phổ nhạc để đời của đàn Cổ Cầm thời Tống cổ đại lưu giữ tại Thư viện Quốc gia trải qua quá trình quét số hóa mang tính cứu vãn cấp cứu đã cung cấp căn cứ văn hiến quý báu để phục dựng lại phong vị tiếng đàn tao nhã cổ xưa phương Đông từ ngàn năm trước.”
他是这部剧的男主角。
tā shì zhè bù jù de nán zhǔjué.
“Anh ấy là nam chính của bộ phim này.”
国家大剧院交响乐团在新春交响音乐会上精彩演奏了多部中国经典交响乐名曲。
Guó jiā dà jù yuàn jiāo xiǎng yuè tuán zài xīn chūn jiāo xiǎng yīn yuè huì shàng jīng cǎi yǎn zòu le duō bù zhōng guó jīng diǎn jiāo xiǎng yuè míng qū.
“Dàn nhạc Giao hưởng Nhà hát Lớn Quốc gia tại buổi hòa nhạc giao hưởng đón mừng năm mới đã diễn tấu đặc sắc nhiều bản giao hưởng danh tiếng kinh điển của Trung Hoa.”
电影的配角非常有趣。
diànyǐng de pèijué fēicháng yǒuqù.
“Vai phụ trong phim rất thú vị.”
僧侣们在寺庙里唪诵经文,声音清晰响亮。
sēng lǚ men zài sì miào lǐ fěng sòng jīng wén, shēng yīn qīng xī xiǎng liàng.
“Các nhà sư tụng kinh trong chùa, tiếng tụng kinh rõ ràng và vang vọng.”
波方程描述声波传播。
bō fāngchéng miáoshù shēngbō chuánbō.
“Phương trình sóng mô tả sự truyền sóng âm.”
这首歌的调头很好听。
zhè shǒu gē de diàotou hěn hǎotīng.
“Giai điệu của bài hát này rất hay.”
这首牧歌描绘了田园风光。
Zhè shǒu mùgē miáohuìle tiányuán fēngguāng.
“Bài ca chăn cừu này miêu tả cảnh đồng quê.”
大家都在聚精会神地聆听专家的讲座。
dàjiā dōu zài jùjīnghuìshén de língtīng zhuānjiā de jiǎngzuò
“Mọi người đều đang tập trung lắng nghe bài giảng của chuyên gia.”
我们的报纸是人民的喉舌。
wǒmen de bàozhǐ shì rénmín de hóushé。
“Báo chí của chúng ta là cơ quan ngôn luận của nhân dân.”
“杠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Gāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““杠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
参加活动是自愿性的。
Cānjiā huódòng shì zìyuàn xìng de.
“Tham gia hoạt động là tự nguyện.”
他会吹篥,声音很美。
Tā huì chuī lì, shēngyīn hěn měi.
“Anh ấy biết thổi kèn khất lật, âm thanh rất hay.”
伴随着指挥大厅里传出的倒计时指令声与震耳欲聋的轰鸣声,长征重型运载火箭拔地而起、直入苍穹。
Bàn suí zhe zhǐ huī dà tīng lǐ chuán chū de dào jì shí zhǐ lìng shēng yǔ zhèn ěr yù lóng de hōng míng shēng, cháng zhēng zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn bá dì ér qǐ, zhí rù cāng qióng.
“Hòa cùng tiếng vang âm thanh của khẩu lệnh đếm ngược truyền ra từ đại sảnh chỉ huy và tiếng gầm rú rung trời chuyển đất, quả tên lửa đẩy hạng nặng Trường Chinh vươn mình từ mặt đất bay thẳng vào vòm trời xanh bao la.”
不留神,刺溜一下滑倒了。
bù líushén,cìlīu yī xiàhuá dǎo le。
“Không để ý, trượt chân xẹt một cái.”
她的嗓音非常动人。
tā de sǎngyīn fēicháng dòngrén.
“Giọng hát của cô ấy rất cuốn hút.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết