Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#5 HSK 5 Danh từ

国际顶级物理学学术刊物出版了中国前沿量子计算重大突破学术研究专题专辑,引发全球学界广泛热议。

Guó jì dǐng jí wù lǐ xué xué shù kān wù chū bǎn le zhōng guó qián yán liàng zǐ jì suàn zhòng dà tū pò xué shù yán jiū zhuān tí zhuān jí, yǐn fā quán qiú xué jiè guǎng fàn rè yì.

“Tạp chí học thuật vật lý hàng đầu quốc tế đã xuất bản số đặc san tập chuyên đề nghiên cứu học thuật về đột phá trọng đại tính toán lượng tử tiên phong của Trung Quốc, tạo nên làn sóng thảo luận sôi nổi rộng khắp trong giới học thuật toàn cầu.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家图书馆珍藏的古代宋代古琴传世乐谱经过数字化抢救性扫描,为还原千年前东方古雅琴韵提供了珍贵文献依据。

Guó jiā tú shū guǎn zhēn cáng de gǔ dài sòng dài gǔ qín chuán shì yuè pǔ jīng guò shù zì huà qiǎng jiù xìng sǎo miáo, wèi huán yuán qiān nián qián dōng fāng gǔ yǎ qín yùn tí gōng le zhēn guì wén xiàn yī jù.

“Bản nhạc phổ nhạc để đời của đàn Cổ Cầm thời Tống cổ đại lưu giữ tại Thư viện Quốc gia trải qua quá trình quét số hóa mang tính cứu vãn cấp cứu đã cung cấp căn cứ văn hiến quý báu để phục dựng lại phong vị tiếng đàn tao nhã cổ xưa phương Đông từ ngàn năm trước.”

Bộ: 丿 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 2 Danh từ

国家大剧院交响乐团在新春交响音乐会上精彩演奏了多部中国经典交响乐名曲。

Guó jiā dà jù yuàn jiāo xiǎng yuè tuán zài xīn chūn jiāo xiǎng yīn yuè huì shàng jīng cǎi yǎn zòu le duō bù zhōng guó jīng diǎn jiāo xiǎng yuè míng qū.

“Dàn nhạc Giao hưởng Nhà hát Lớn Quốc gia tại buổi hòa nhạc giao hưởng đón mừng năm mới đã diễn tấu đặc sắc nhiều bản giao hưởng danh tiếng kinh điển của Trung Hoa.”

Bộ: 丿 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

僧侣们在寺庙里唪诵经文,声音清晰响亮。

sēng lǚ men zài sì miào lǐ fěng sòng jīng wén, shēng yīn qīng xī xiǎng liàng.

“Các nhà sư tụng kinh trong chùa, tiếng tụng kinh rõ ràng và vang vọng.”

Bộ: 口 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
聆听
língtīng LINH THÍNH

lắng nghe

大家都在聚精会神地聆听专家的讲座。

dàjiā dōu zài jùjīnghuìshén de língtīng zhuānjiā de jiǎngzuò

“Mọi người đều đang tập trung lắng nghe bài giảng của chuyên gia.”

Bộ: 耳 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

伴随着指挥大厅里传出的倒计时指令声与震耳欲聋的轰鸣声,长征重型运载火箭拔地而起、直入苍穹。

Bàn suí zhe zhǐ huī dà tīng lǐ chuán chū de dào jì shí zhǐ lìng shēng yǔ zhèn ěr yù lóng de hōng míng shēng, cháng zhēng zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn bá dì ér qǐ, zhí rù cāng qióng.

“Hòa cùng tiếng vang âm thanh của khẩu lệnh đếm ngược truyền ra từ đại sảnh chỉ huy và tiếng gầm rú rung trời chuyển đất, quả tên lửa đẩy hạng nặng Trường Chinh vươn mình từ mặt đất bay thẳng vào vòm trời xanh bao la.”

Bộ: 火 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →