声: âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)
Nghĩa tiếng Anh (English): sound, voice, noise, classifier for sounds
Nét viết & luyện viết chữ 声
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)
Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).
Câu ví dụ với từ “声”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
伴随着指挥大厅里传出的倒计时指令声与震耳欲聋的轰鸣声,长征重型运载火箭拔地而起、直入苍穹。
Bàn suí zhe zhǐ huī dà tīng lǐ chuán chū de dào jì shí zhǐ lìng shēng yǔ zhèn ěr yù lóng de hōng míng shēng, cháng zhēng zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn bá dì ér qǐ, zhí rù cāng qióng.
“Hòa cùng tiếng vang âm thanh của khẩu lệnh đếm ngược truyền ra từ đại sảnh chỉ huy và tiếng gầm rú rung trời chuyển đất, quả tên lửa đẩy hạng nặng Trường Chinh vươn mình từ mặt đất bay thẳng vào vòm trời xanh bao la.”
Accompanied by countdown voices and roaring thunders, the heavy rocket lifted off into the sky.
Từ “声” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 声 (shēng)
声 (shēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “声” có phiên âm Pinyin là “shēng”, âm Hán Việt là “THANH”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)” (tiếng Anh: sound, voice, noise, classifier for sounds).
Chữ 声 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “声” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 士. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.