喉舌
Minh họa từ vựng 喉舌 (hóushé)
hóushé HÁN VIỆT: HẦU THIỆT

喉舌: tiếng nói; cơ quan ngôn luận; người phát ngôn

tiếng nói cơ quan ngôn luận người phát ngôn

Nét viết & luyện viết chữ 喉舌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẦU (喉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 喉咙 (HẦU LUNG: cổ họng, yết hầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喉
hóu HẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yết hầu; họng; cổ họng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ HẦU (喉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 喉咙 (HẦU LUNG: cổ họng, yết hầu).

舌
shé THIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lưỡi

Bộ 舌 (BỘ THIỆT • 6 nét): Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.
Thành phần cấu tạo chữ:
舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THIỆT (舌): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 6 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 舌头 (THIỆT ĐẦU: chiếc lưỡi, đầu lưỡi).

Câu ví dụ với từ “喉舌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们的报纸是人民的喉舌。

wǒmen de bàozhǐ shì rénmín de hóushé。

“Báo chí của chúng ta là cơ quan ngôn luận của nhân dân.”

Từ “喉舌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 喉舌 (hóushé)

喉舌 (hóushé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “喉舌” có phiên âm Pinyin là “hóushé”, âm Hán Việt là “HẦU THIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tiếng nói; cơ quan ngôn luận; người phát ngôn”.

Chữ 喉舌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “喉舌” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-01-31T22:36:53+07:00