声波: sóng âm
Nét viết & luyện viết chữ 声波
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)
Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).
sóng
Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Câu ví dụ với từ “声波”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
波方程描述声波传播。
bō fāngchéng miáoshù shēngbō chuánbō.
“Phương trình sóng mô tả sự truyền sóng âm.”
声波在真空中无法传播。
shēngbō zài zhēnkōng zhōng wúfǎ chuánbō
“Sóng âm không thể truyền trong chân không.”
Từ “声波” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn