伦巴: Rum-ba; nhảy rum-ba; điệu rum-ba (một điệu nhảy)
Nét viết & luyện viết chữ 伦巴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LUÂN (伦, phồn thể: 倫): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 天伦之乐 (THIÊN LUÂN CHI LẠC: niềm vui gia đình sum vầy, thú vui gia đình).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Luân (Luân thường đạo lý, khuôn phép đạo đức sáng ngời, tài năng tuyệt luân đứng trên thế hệ.).
Chữ LUÂN (伦, phồn thể: 倫): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 天伦之乐 (THIÊN LUÂN CHI LẠC: niềm vui gia đình sum vầy, thú vui gia đình).
Rum-ba; nhảy rum-ba; điệu rum-ba (một điệu nhảy)
Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Câu ví dụ với từ “伦巴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
伦巴舞是拉丁美洲的舞蹈。
lúnbā wǔ shì Lādīng Měizhōu de wǔdǎo
“Vũ đạo Rumba là một vũ đạo Latin Mỹ.”
Từ “伦巴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn