专辑 Phồn thể: 專輯
Minh họa từ vựng 专辑
zhuānjí HÁN VIỆT: CHUYÊN TẬP

专辑: album (nhạc), tập chuyên đề, số đặc san

album (nhạc) tập chuyên đề số đặc san

Nghĩa tiếng Anh (English): album (music/record), special issue, monograph collection

Nét viết & luyện viết chữ 专辑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 专

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai ngang giữ trục quay tròn, Nét gập móc dưới vẹn tròn con thoi. Chuyên cần một dạ chẳng lơi, Chữ CHUYÊN (专) rèn chí sáng ngời nghiệp tinh.” — Chữ CHUYÊN (专, phồn thể 專) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh bàn tay (bộ THỐN 寸) đang quay con suốt xe sợi dệt vải. Công việc kéo sợi đòi hỏi người thợ phải tập trung cao độ, tỉ mỉ và kiên nhẫn lặp đi lặp lại từng thao tác nhỏ mà không được xao nhãng. Vì vậy, chữ CHUYÊN (专) mang nghĩa là chuyên tâm, dồn trọn tâm huyết vào một lĩnh vực để đạt tới trình độ chuyên nghiệp.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

专
zhuānjí CHUYÊN TẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

album (nhạc), tập chuyên đề, số đặc san

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 4 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai ngang giữ trục quay tròn, Nét gập móc dưới vẹn tròn con thoi. Chuyên cần một dạ chẳng lơi, Chữ CHUYÊN (专) rèn chí sáng ngời nghiệp tinh.”

Chữ CHUYÊN (专, phồn thể 專) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh bàn tay (bộ THỐN 寸) đang quay con suốt xe sợi dệt vải. Công việc kéo sợi đòi hỏi người thợ phải tập trung cao độ, tỉ mỉ và kiên nhẫn lặp đi lặp lại từng thao tác nhỏ mà không được xao nhãng. Vì vậy, chữ CHUYÊN (专) mang nghĩa là chuyên tâm, dồn trọn tâm huyết vào một lĩnh vực để đạt tới trình độ chuyên nghiệp.

辑
zhuānjí CHUYÊN TẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

album (nhạc), tập chuyên đề, số đặc san

Bộ 车 (BỘ XA • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.)

Chữ TẬP (辑, phồn thể: 輯): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 口 (KHẨU) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 逻辑 (LA TẬP: logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ).

Câu ví dụ với từ “专辑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国际顶级物理学学术刊物出版了中国前沿量子计算重大突破学术研究专题专辑,引发全球学界广泛热议。

Guó jì dǐng jí wù lǐ xué xué shù kān wù chū bǎn le zhōng guó qián yán liàng zǐ jì suàn zhòng dà tū pò xué shù yán jiū zhuān tí zhuān jí, yǐn fā quán qiú xué jiè guǎng fàn rè yì.

“Tạp chí học thuật vật lý hàng đầu quốc tế đã xuất bản số đặc san tập chuyên đề nghiên cứu học thuật về đột phá trọng đại tính toán lượng tử tiên phong của Trung Quốc, tạo nên làn sóng thảo luận sôi nổi rộng khắp trong giới học thuật toàn cầu.”

The international journal published a special issue on China's quantum computing breakthroughs.

Từ “专辑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →