下滑
Minh họa từ vựng 下滑
xiàhuá HÁN VIỆT: HẠ HOẠT

下滑: trượt xuống; lao dốc; trượt dốc; trượt dài (thành tích)

trượt xuống lao dốc trượt dốc trượt dài (thành tích)

Nét viết & luyện viết chữ 下滑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 下

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

下
xià HẠ

dưới, xuống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

滑
huá HOẠT

trượt, trượt băng/trượt tuyết; trơn nhẵn, trơn trượt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “下滑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

不留神,刺溜一下滑倒了。

bù líushén,cìlīu yī xiàhuá dǎo le。

“Không để ý, trượt chân xẹt một cái.”

Ví dụ #2

好多公司都在下滑。

hǎoduō gōngsī dōu zài xiàhuá.

“Nhiều công ty đang lao dốc.”

Từ “下滑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →