Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#9 Chủ đề Từ vựng
捐给
juān gěi QUYÊN CẤP

quyên tặng

是时候将秋装捐给需要帮助的人们了。

shì shíhòu jiāng qiūzhuāng juāngěi xūyào bāngzhù de rénmen le

“Đã đến lúc quyên tặng tủ quần áo mùa thu đó cho sự giúp đỡ”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
捐物
juān wù QUYÊN VẬT

quyên góp đồ

全校师生积极捐钱捐物,救济受灾群众。

Quánxiào shī shēng jījí juān qián juān wù, jiùjì shòuzāi qúnzhòng.

“Thầy và trò nhà trường đã tích cực quyên góp tiền, vật chất để giúp đỡ đồng bào bị ảnh hưởng bởi thiên tai.”

Bộ: 手 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

在推进经济高速增长的同时,必须统筹好经济发展与生态环境保护之间的动态平衡关系。

Zài tuī jìn jīng jì gāo sù zēng zhǎng de tóng shí, bì xū tǒng chóu hǎo jīng jì fā zhǎn yǔ shēng tài huán jìng bǎo hù zhī jiān de dòng tài píng héng guān xì.

“Trong khi thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh, nhất thiết phải điều phối hài hòa mối quan hệ cân bằng động lực giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường sinh thái.”

Bộ: 干 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 9 Danh từ

功勋战略科学家临终前立下遗嘱,将毕生工资积蓄与重大科技奖励全部捐献给母校设立基础学科拔尖创新奖学金。

Gōng xūn zhàn lüè kē xué jiā lín zhōng qián lì xià yí zhǔ, jiāng bì shēng gōng zī jī xù yǔ zhòng dà kē jì jiǎng lì quán bù juān xiàn gěi mǔ xiào shè lì jī chǔ xué kē bá jiān chuàng xīn jiǎng xué jīn.

“Vị nhà khoa học chiến lược có công lao trước lúc lâm chung đã lập di chúc, hiến tặng quyên góp toàn bộ các giải thưởng khoa học công nghệ trọng đại cùng tiền lương tiết kiệm cả đời mình cho trường cũ thành lập Học bổng Đổi mới Sáng tạo Xuất chúng Môn học Cơ bản.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

我国可再生能源发电装机容量历史性超越火电,风电与光伏年新增发电装机总和位居全球第一。

Wǒ guó kě zài shēng néng yuán fā diàn zhuāng jī róng liàng lì shǐ xìng chāo yuè huǒ diàn, fēng diàn yǔ guāng fú nián xīn zēng fā diàn zhuāng jī zǒng hé wèi jū quán qiú dì yī.

“Công suất lắp đặt phát điện từ năng lượng tái tạo của nước ta đã vượt qua nhiệt điện mang tính lịch sử, tổng số tổng hòa công suất lắp đặt phát điện mới tăng hàng năm từ điện mặt trời và điện gió đứng số một thế giới.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →