抵押贷款
Minh họa từ vựng 抵押贷款 (dǐyā dàikuǎn)
dǐyā dàikuǎn HÁN VIỆT: ĐỂ ÁP THẢI KHOẢN

抵押贷款: sự cho vay cầm cố

sự cho vay cầm cố

Nét viết & luyện viết chữ 抵押贷款

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (37 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỂ (抵): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 抵达 (ĐỂ ĐẠT: đến nơi, cập bến, tới đích), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 抵制 (ĐỂ CHẾ: tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抵
dǐ ĐỂ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chống; chống đỡ

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 氏 THỊ (Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.)

Chữ ĐỂ (抵): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 抵达 (ĐỂ ĐẠT: đến nơi, cập bến, tới đích), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 抵制 (ĐỂ CHẾ: tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối).

押
dǐyā dàikuǎn ĐỂ ÁP THẢI KHOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sự cho vay cầm cố

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay THỦ nắm giữ chặt, Chiếc lồng GIÁP khóa kín bưng bốn bề. Chữ ÁP giam giữ, cam thề, Ký tên thế chấp vẹn bề chữ tín.”

Chữ ÁP (押) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ GIÁP (甲 - mai rùa, vỏ cứng) biểu âm. Bàn tay cầm giữ chặt vật trong chiếc lồng kiên cố gợi lên ý nghĩa giam cầm, bắt giữ hay áp giải tội phạm. Từ tục lệ giữ con tin hoặc đóng dấu cam kết thời cổ đại, chữ ÁP (押) phát triển thêm nghĩa ký tên, điểm chỉ và thế chấp tài sản để bảo đảm chữ tín.

贷
dǐyā dàikuǎn ĐỂ ÁP THẢI KHOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sự cho vay cầm cố

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 弋 DẶC (Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ THẢI (贷, phồn thể: 貸): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay).

款
dǐyā dàikuǎn ĐỂ ÁP THẢI KHOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sự cho vay cầm cố

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHOẢN (款): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 示 (THỊ) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay), 罚款 (PHẠT KHOẢN: phạt tiền, tiền phạt), 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 款待 (KHOẢN ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo).

Câu ví dụ với từ “抵押贷款”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

六个月前他们申请了二次抵押贷款。

liùgèyuè qián tāmen shēnqǐng le èrcì dǐyā dàikuǎn

“Họ đã thực hiện khoản thế chấp thứ hai cách đây sáu tháng.”

Từ “抵押贷款” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抵押贷款 (dǐyā dàikuǎn)

抵押贷款 (dǐyā dàikuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抵押贷款” có phiên âm Pinyin là “dǐyā dàikuǎn”, âm Hán Việt là “ĐỂ ÁP THẢI KHOẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sự cho vay cầm cố”.

Chữ 抵押贷款 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抵押贷款” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-04-17T11:42:29+07:00