欠项
Minh họa từ vựng 欠项 (qiàn xiàng)
qiàn xiàng HÁN VIỆT: KHIẾM HẠNG

欠项: khoản nợ

khoản nợ

Nét viết & luyện viết chữ 欠项

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 欠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên vươn làn khí thở ra, Dưới người đứng mở miệng đà ngáp dài. KHIẾM (欠) là thiếu hụt tiền tài, Biết mình khiếm khuyết miệt mài học thêm.” — Chữ KHIẾM (欠) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người đang quỳ hoặc đứng bên dưới và há rộng miệng ngáp dài khiến luồng hơi thở thoát ra phía trên. Khi cơ thể mệt mỏi thiếu dưỡng khí con người sẽ ngáp, vì vậy từ nghĩa gốc là há miệng thở hơi, chữ KHIẾM (欠) phát triển sang nghĩa thiếu hụt, khiếm khuyết và mắc nợ tiền bạc hoặc ân tình.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

欠
qiàn KHIẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nợ, thiếu thốn; ngáp

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên vươn làn khí thở ra, Dưới người đứng mở miệng đà ngáp dài. KHIẾM (欠) là thiếu hụt tiền tài, Biết mình khiếm khuyết miệt mài học thêm.”

Chữ KHIẾM (欠) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người đang quỳ hoặc đứng bên dưới và há rộng miệng ngáp dài khiến luồng hơi thở thoát ra phía trên. Khi cơ thể mệt mỏi thiếu dưỡng khí con người sẽ ngáp, vì vậy từ nghĩa gốc là há miệng thở hơi, chữ KHIẾM (欠) phát triển sang nghĩa thiếu hụt, khiếm khuyết và mắc nợ tiền bạc hoặc ân tình.

项
xiàng HẠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).

Câu ví dụ với từ “欠项”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

报表有欠项。

bàobiǎo yǒu qiàn xiàng.

“Báo cáo có khoản nợ.”

Ví dụ #2

公司已拖欠项目款项。

gōngsī yǐ tuōqiàn xiàngmù kuǎnxiàng.

“Công ty đã khất nợ tiền dự án.”

Từ “欠项” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 欠项 (qiàn xiàng)

欠项 (qiàn xiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “欠项” có phiên âm Pinyin là “qiàn xiàng”, âm Hán Việt là “KHIẾM HẠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khoản nợ”.

Chữ 欠项 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “欠项” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 欠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-06-27T10:10:35+07:00