歧义
Minh họa từ vựng 歧义 (qíyì)
qíyì HÁN VIỆT: KỲ NGHĨA

歧义: nghĩa mơ hồ nhiều cách hiểu

nghĩa mơ hồ nhiều cách hiểu

Nghĩa tiếng Anh (English): ambiguity, double meaning

Nét viết & luyện viết chữ 歧义

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 歧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỲ (歧): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 8 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 支 (CHI). Từ ghép HSK: 分歧 (PHÂN KỲ: bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến), 歧视 (KỲ THỊ: kỳ thị, phân biệt đối xử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

歧
qí KỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngã ba đường; phân nhánh

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét): Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 支 CHI (Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.)

Chữ KỲ (歧): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 8 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 支 (CHI). Từ ghép HSK: 分歧 (PHÂN KỲ: bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến), 歧视 (KỲ THỊ: kỳ thị, phân biệt đối xử).

义
yì NGHĨA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Nghĩa (Trọng tình trọng nghĩa, trung nghĩa sắt son, sống có đạo lý thủy chung trước sau như một.).

Bộ 丶 (BỘ CHỦ • 1 nét): Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 BỘ DƯƠNG (TRONG CHỮ PHỒN THỂ 義) (Con dê hiền lành thuần khiết, linh vật tế lễ trời đất.) 我 BỘ NGÃ (TRONG CHỮ PHỒN THỂ 義) (Bản ngã, cái tôi cá nhân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Con dê thuần khiết tế trời cao, Đem cái tôi dâng phụng đạo mầu. Dương trên Ngã dưới tròn đại nghĩa, Vì người quên bản dạ thanh tao.”

Chữ NGHĨA (义) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nghĩa (phồn thể 義) trên là chữ Dương (羊 - con dê tế lễ thuần khiết), dưới là chữ Ngã (我 - cái tôi của ta). Dê là con vật hy sinh thân mình trong lễ tế Tam Sanh vì đại cuộc. Chữ Nghĩa dạy con người biết đặt cái tôi (Ngã) xuống dưới đức hy sinh thánh thiện (Dương), sống vì lẽ phải, hy sinh tư lợi vì hạnh phúc cộng đồng và đại nghĩa giang sơn.

Câu ví dụ với từ “歧义”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“歧义”的一个常用表达。

Zhè shì "qíyì" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nghĩa mơ hồ nhiều cách hiểu".”

Từ “歧义” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 歧义 (qíyì)

歧义 (qíyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “歧义” có phiên âm Pinyin là “qíyì”, âm Hán Việt là “KỲ NGHĨA”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “nghĩa mơ hồ nhiều cách hiểu” (tiếng Anh: ambiguity, double meaning).

Chữ 歧义 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “歧义” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 止. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2015-01-05T11:41:51+07:00