祈使句: câu cầu khiến; câu mệnh lệnh; câu sai khiến
Nét viết & luyện viết chữ 祈使句
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỲ (祈): thuộc bộ THỊ (示), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cầu nguyện; van xin, cầu xin
Chữ KỲ (祈): thuộc bộ THỊ (示), gồm 8 nét.
khiến cho, làm cho; phái cử
Chữ SỬ (使): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 大使馆 (ĐẠI SỨ QUÁN: đại sứ quán), 即使 (TỨC SỬ: cho dù, dẫu cho, ngay cả khi), 使用 (SỬ DỤNG: sử dụng, dùng), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho).
câu (lời nói, văn bản); câu cú
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài vòng bộ BAO (勹) uốn quanh, Trong là chữ KHẨU (口) kết thành lời ca. Ý từ mạch lạc nói ra, Làm nên chữ CÚ (句) đậm đà văn chương.”
Chữ CÚ (句) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ BAO (勹 - đường nét uốn cong móc nối, nguồn gốc của chữ CÂU 勾) và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói). Khi giao tiếp hay viết văn, các từ ngữ phát ra từ miệng (口) được kết nối và gói gọn lại (勹) thành một đơn vị trọn vẹn về ý nghĩa thì gọi là câu (CÚ). Từ đó, chữ CÚ (句) dùng để chỉ câu văn, câu thơ, cú pháp và làm lượng từ đếm những lời nói trong giao tiếp.
Câu ví dụ với từ “祈使句”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个祈使句是什么意思?
zhège qíshǐjù shì shénme yìsi?
“Câu cầu khiến này có nghĩa là gì?”
请用祈使句造一个句子。
qǐng yòng qíshǐjù zào yīgè jùzi.
“Hãy dùng câu cầu khiến để đặt câu.”
Từ “祈使句” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 祈使句 (qíshǐjù)
祈使句 (qíshǐjù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “祈使句” có phiên âm Pinyin là “qíshǐjù”, âm Hán Việt là “KỲ SỬ, SỨ CÚ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “câu cầu khiến; câu mệnh lệnh; câu sai khiến”.
Chữ 祈使句 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “祈使句” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 示. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.