谓: nói; bảo
Nét viết & luyện viết chữ 谓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỊ (谓, phồn thể: 謂): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 所谓 (SỞ VỊ: cái gọi là, cái được xem là).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nói; bảo
Chữ VỊ (谓, phồn thể: 謂): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 所谓 (SỞ VỊ: cái gọi là, cái được xem là).
Câu ví dụ với từ “谓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他所谓的“新闻“,我早就知道了。
tā suǒwèi de “xīnwén “, wǒ zǎo jiù zhīdàole.
“" Tin tức " mà anh ấy nói, tôi đã biết từ lâu rồi.”
这个办法可谓是一举两得了。
zhège bànfǎ kěwèi shì yījǔliǎngdéle.
“Cách này có thể nói là một múi tên trúng hai đích.”
Từ “谓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 谓 (wèi)
谓 (wèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “谓” có phiên âm Pinyin là “wèi”, âm Hán Việt là “VỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nói; bảo”.
Chữ 谓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “谓” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.