换言之: nói cách khác, đổi cách nói khác là
Nghĩa tiếng Anh (English): in other words, that is to say, put another way
Nét viết & luyện viết chữ 换言之
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đổi, thay đổi, trao đổi
Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
lời; ngôn; lời nói
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU uốn lưỡi thở than, Bốn nét ngang dọc muôn vàn lời trao. NGÔN từ giữ trọn trước sau, Lời hay ý đẹp gửi nhau chân tình.”
Chữ NGÔN (言) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc lưỡi thò ra từ miệng (口) kèm theo những vạch ngang phía trên biểu thị làn hơi và âm thanh phát ra. Chữ dùng để chỉ lời nói, ngôn từ và hoạt động giao tiếp của con người trong xã hội. Cổ nhân dạy rằng lời nói là tấm gương phản chiếu tâm hồn, vì vậy người quân tử luôn cẩn trọng giữ gìn lời nói và hành động nhất quán.
của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)
Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).
Câu ví dụ với từ “换言之”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
基础研究是整个科学技术体系的源头,换言之,没有扎实的原创新理论就决不可能孕育出真正自主可控的高科技产业。
Jī chǔ yán jiū shì zhěng gè kē xué jì shù tǐ xì de yuán tóu, huàn yán zhī, méi yǒu zhā shí de yuán chuàng xīn lǐ lùn jiù jué bù kě néng yùn yù chū zhēn zhèng zì zhǔ kě kòng de gāo kē jì chǎn yè.
“Nghiên cứu cơ bản là cội nguồn của toàn bộ hệ thống khoa học kỹ thuật, nói cách khác đổi cách nói khác là nếu không có lý thuyết mới nguyên bản vững chắc thì tuyệt đối không thể nuôi dưỡng ươm mầm ngành công nghiệp công nghệ cao tự chủ kiểm soát thực sự.”
Basic research is the source of all technology; in other words, without original theories, independent industries cannot emerge.
Từ “换言之” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 换言之 (huànyánzhī)
换言之 (huànyánzhī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “换言之” có phiên âm Pinyin là “huànyánzhī”, âm Hán Việt là “HOÁN NGÔN CHI”, thuộc từ loại Liên từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nói cách khác, đổi cách nói khác là” (tiếng Anh: in other words, that is to say, put another way).
Chữ 换言之 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “换言之” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.