个 Phồn thể: 個
Minh họa từ vựng 个
ge HÁN VIỆT: CÁ

个: cái, con, quả (lượng từ)

cái con quả (lượng từ)

Nghĩa tiếng Anh (English): (measure word)

Nét viết & luyện viết chữ 个

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 个

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên như mái trúc che đầu, Dưới một nét sổ thẳng sâu giữa đời. Chữ CÁ đơn lẻ từng người, Mỗi một cá tính rạng ngời sắc riêng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

个
ge CÁ

cái, con, quả (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên như mái trúc che đầu, Dưới một nét sổ thẳng sâu giữa đời. Chữ CÁ đơn lẻ từng người, Mỗi một cá tính rạng ngời sắc riêng.”

Câu ví dụ với từ “个”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我有一个好朋友。

Wǒ yǒu yí gè hǎo péngyou.

“Tôi có một người bạn tốt.”

I have a good friend.

Ví dụ #2

我吃了一个大苹果。

Wǒ chī le yí gè dà píngguǒ.

“Tôi đã ăn một quả táo to.”

I ate a big apple.

Từ “个” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →