韩语
Minh họa từ vựng 韩语
Hányǔ HÁN VIỆT: HÀN NGỮ

韩语: tiếng Hàn; tiếng Hàn Quốc

tiếng Hàn tiếng Hàn Quốc

Nét viết & luyện viết chữ 韩语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 韩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀN (韩, phồn thể: 韓): thuộc bộ VI (韋), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

韩
Hányǔ HÀN NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng Hàn; tiếng Hàn Quốc

Bộ 韋 (BỘ VI • 12 nét): Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.
Thành phần cấu tạo chữ:
韋 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ HÀN (韩, phồn thể: 韓): thuộc bộ VI (韋), gồm 12 nét (8 nét phụ).

语
yǔ NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngữ; lời; lời nói

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời ăn tiếng nói thốt ra.) 五 SỐ NĂM (Năm phương hoặc ngũ cung thanh âm.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ta (Ngô 吾) cất lời chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.

Câu ví dụ với từ “韩语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的韩语说得非常流利。

tā de Hányǔ shuō de fēicháng liúlì.

“Cô ấy nói tiếng Hàn rất lưu loát.”

Ví dụ #2

我正在学习韩语。

wǒ zhèngzài xuéxí Hányǔ.

“Tôi đang học tiếng Hàn.”

Từ “韩语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →