跳槽
Minh họa từ vựng 跳槽
tiàocáo HÁN VIỆT: KHIÊU TÀO

跳槽: nhảy việc; đổi nghề; chuyển nghề; đổi nơi công tác

nhảy việc đổi nghề chuyển nghề đổi nơi công tác

Nét viết & luyện viết chữ 跳槽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 跳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn chân nhún nhảy vươn cao Triệu điềm lành đến đón chào mùa vui. Bên TÚC (⻊) chữ TRIỆU (兆) tung mình, Chữ KHIÊU (跳) vươn tới bình minh rạng ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

跳
tiào KHIÊU

nhảy, nhảy lên; đập (tim)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn chân nhún nhảy vươn cao Triệu điềm lành đến đón chào mùa vui. Bên TÚC (⻊) chữ TRIỆU (兆) tung mình, Chữ KHIÊU (跳) vươn tới bình minh rạng ngời.”

槽
cáo TÀO

máng, rãnh, khe cắm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “跳槽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了升职,他选择跳槽。

wèile shēng zhí, tā xuǎnzé tiàocáo.

“Để thăng tiến, anh ấy đã chọn nhảy việc.”

Ví dụ #2

我还没打算跳槽呢。

wǒ hái méi dǎsuàn tiàocáo ne.

“Tớ còn chưa có ý định nhảy việc nữa.”

Từ “跳槽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →