辞呈: đơn từ chức, đơn xin thôi việc
Nghĩa tiếng Anh (English): resignation letter, notice of resignation
Nét viết & luyện viết chữ 辞呈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từ chức từ biệt; từ chối (tuīcí); lời lẽ văn từ (cíyuán)
Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
đơn từ chức, đơn xin thôi việc
Chữ TRÌNH (呈): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 呈现 (TRÌNH HIỆN: trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày).
Câu ví dụ với từ “辞呈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
为了全职回国投身大科学工程建设,战略科学家毅然向海外著名终身教职机构递交了辞呈。
Wèi le quán zhí huí guó tóu shēn dà kē xué gōng chéng jiàn shè, zhàn lüè kē xué jiā yì rán xiàng hǎi wài zhù míng zhōng shēn jiào zhí jī gòu dì jiāo le cí chéng.
“Để toàn tâm toàn ý về nước dấn thân vào xây dựng công trình khoa học lớn, nhà khoa học chiến lược đã kiên quyết đệ trình đơn xin thôi việc đơn từ chức lên cơ quan giáo sư biên chế trọn đời nổi tiếng ở nước ngoài.”
To return home for the mega-science project, the strategic scientist submitted a resignation letter to his overseas institute.
Từ “辞呈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辞呈 (cíchéng)
辞呈 (cíchéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “辞呈” có phiên âm Pinyin là “cíchéng”, âm Hán Việt là “TỪ TRÌNH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đơn từ chức, đơn xin thôi việc” (tiếng Anh: resignation letter, notice of resignation).
Chữ 辞呈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “辞呈” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 辛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.