诊
Minh họa từ vựng 诊
zhěn HÁN VIỆT: CHẨN

诊: khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh

khám bệnh kiểm tra sức khoẻ xem bệnh chẩn bệnh

Nét viết & luyện viết chữ 诊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẨN (诊, phồn thể: 診): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 门诊 (MÔN CHẨN: khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诊
zhěn CHẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ CHẨN (诊, phồn thể: 診): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 门诊 (MÔN CHẨN: khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).

Câu ví dụ với từ “诊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生每天诊治很多病人。

yīshēng měitiān zhěnzhì hěnduō bìngrén.

“Bác sĩ mỗi ngày khám và chữa trị rất nhiều bệnh nhân.”

Ví dụ #2

她去医院诊断病情。

tā qù yīyuàn zhěnduàn bìngqíng.

“Cô ấy đi bệnh viện để chẩn đoán bệnh tình.”

Từ “诊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →