嗜睡
Minh họa từ vựng 嗜睡 (shìshuì)
shìshuì HÁN VIỆT: THỊ THỤY

嗜睡: buồn ngủ; chứng mê ngủ

buồn ngủ chứng mê ngủ

Nét viết & luyện viết chữ 嗜睡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嗜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỊ (嗜): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嗜
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thích, có điểm yếu đối với

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THỊ (嗜): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét.

睡
shuì THUỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngủ, đi ngủ

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 BỘ MỤC (Đôi mắt con người mỏi mệt.) 垂 CHỮ THÙY (Rũ xuống, chúc đầu nặng trĩu vì cơn buồn ngủ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.”

Chữ THỤY (睡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Mục (目 - mắt) và chữ Thùy (垂 - rũ xuống). Cơn buồn ngủ kéo đến khiến mi mắt nặng trĩu rũ xuống không mở ra nổi, thân mình chìm sâu vào giấc mộng êm ái.

Câu ví dụ với từ “嗜睡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

有些药物会导致嗜睡。

yǒuxiē yàowù huì dǎozhì shìshuì.

“Có một số loại thuốc gây buồn ngủ.”

Ví dụ #2

嗜睡由于睡眠不足引起。

shìshuì yóuyú shuìmián bùzú yǐnqǐ.

“Chứng mê ngủ do ngủ không đủ giấc gây ra.”

Từ “嗜睡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嗜睡 (shìshuì)

嗜睡 (shìshuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嗜睡” có phiên âm Pinyin là “shìshuì”, âm Hán Việt là “THỊ THỤY”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “buồn ngủ; chứng mê ngủ”.

Chữ 嗜睡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “嗜睡” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-12-04T10:18:15+07:00