盐酸: a-xít clo-hy-đríc
Nét viết & luyện viết chữ 盐酸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊM (盐, phồn thể: 鹽): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 卜 (BỐC) + 皿 (MÃNH).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
muối, muối ăn
Chữ DIÊM (盐, phồn thể: 鹽): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 卜 (BỐC) + 皿 (MÃNH).
chua; mỏi, nhức
Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
Câu ví dụ với từ “盐酸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
盐酸把衣服烧坏了。
yánsuān bǎ yīfu shāohuài le
“A-xít làm cháy quần áo rồi”
Từ “盐酸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn