盐酸
Minh họa từ vựng 盐酸
yánsuān HÁN VIỆT: DIÊM TOAN

盐酸: a-xít clo-hy-đríc

a-xít clo-hy-đríc

Nét viết & luyện viết chữ 盐酸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊM (盐, phồn thể: 鹽): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 卜 (BỐC) + 皿 (MÃNH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盐
yán DIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muối, muối ăn

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ DIÊM (盐, phồn thể: 鹽): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 卜 (BỐC) + 皿 (MÃNH).

酸
suān TOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chua; mỏi, nhức

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

Câu ví dụ với từ “盐酸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

盐酸把衣服烧坏了。

yánsuān bǎ yīfu shāohuài le

“A-xít làm cháy quần áo rồi”

Từ “盐酸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →