胃疼: đau dạ dày
Nét viết & luyện viết chữ 胃疼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỊ (胃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胃口 (VỊ KHẨU: sức ăn, khẩu vị; khẩu vị tham vọng/sở thích).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dạ dày, bao tử
Chữ VỊ (胃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胃口 (VỊ KHẨU: sức ăn, khẩu vị; khẩu vị tham vọng/sở thích).
đau đớn; yêu thương xót xa
Chữ ĐỐNG (疼): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 疼爱 (ĐỐNG ÁI: thương yêu, yêu quý, cưng chiều), 心疼 (TÂM ĐỐNG: xót xa, đau lòng thương xót).
Câu ví dụ với từ “胃疼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
胃疼时不要吃辣的。
wèiténg shí bùyào chī là de.
“Khi đau dạ dày, không nên ăn cay.”
她的胃疼得很厉害。
tā de wèiténg de hěn lìhài.
“Cô ấy đau dạ dày rất nghiêm trọng.”
Từ “胃疼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn