传染病: bệnh truyền nhiễm, dịch bệnh lây nhiễm
Nghĩa tiếng Anh (English): infectious disease, contagious disease, pestilence
Nét viết & luyện viết chữ 传染病
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)
Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
nhuộm, nhuộm màu; lây nhiễm, tiêm nhiễm
Câu thơ nhớ chữ: “Nước THỦY pha chế từ CÂY, Chín lần CỬU nhuộm sắc mây thắm nồng. Chữ NHIỄM thấm đượm vào lòng, Gần mực thì tối, gần đèn thì tươi.”
Chữ NHIỄM (染) là chữ hội ý, kết hợp bởi bộ THỦY (氵 - nước), bộ MỘC (木 - cây cỏ tạo phẩm màu) và chữ CỬU (九 - số chín, chỉ sự nhiều lần). Thời xưa, người thợ phải nhúng tấm lụa vào nước thuốc nhuộm chiết xuất từ thảo mộc tới chín lần mới tạo nên sắc màu bền đẹp. Từ quy trình nhuộm vải công phu, chữ mở rộng sang nghĩa lây lan, tiêm nhiễm, nhắc nhở ta biết chọn môi trường lành mạnh để rèn đức luyện tài.
bệnh, bệnh tật; bị ốm
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”
Chữ BỆNH (病) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NẠCH (疒 - hình ảnh người ốm nằm trên giường bệnh đổ mồ hôi) biểu ý bao bọc bên ngoài và chữ BÍNH (丙 - ngọn lửa, sức nóng) biểu âm ở bên trong. Sự kết hợp giữa người nằm trên giường và hơi nóng hầm hập như lửa đốt lột tả chân thực tình trạng cơ thể sốt cao, ốm nặng. Từ nghĩa gốc là bệnh tật thể xác, chữ BỆNH (病) còn mở rộng chỉ những khuyết điểm, thói hư cần được chữa trị và sửa đổi.
Câu ví dụ với từ “传染病”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家重大突发急性传染病智能防控大数据系统实现了对未知病原体的高通量基因测序与全球秒级预警响应。
Guó jiā zhòng dà tū fā jí xìng chuán rǎn bìng zhì néng fáng kòng dà shù jù xì tǒng shí xiàn le duì wèi zhī bìng yuán tǐ de gāo tōng liàng jī yīn cè xù yǔ quán qiú miǎo jí yù jǐng xiǎng yìng.
“Hệ thống dữ liệu lớn phòng chống thông minh bệnh truyền nhiễm dịch bệnh lây nhiễm cấp tính đột xuất trọng đại quốc gia đã thực hiện giải trình tự gen thông lượng cao và phản ứng cảnh báo sớm cấp độ giây toàn cầu đối với các mầm bệnh chưa biết.”
The national epidemic big data system achieves high-throughput sequencing and rapid response for infectious diseases.
Từ “传染病” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn