样品: mẫu vật, hàng mẫu thử nghiệm
Nghĩa tiếng Anh (English): sample, specimen
Nét viết & luyện viết chữ 样品
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái cây MỘC thẳng hàng Bên phải DƯƠNG đứng hiền ngoan tốt lành Gỗ chạm kiểu dáng tinh anh Hình DẠNG, mẫu mã rõ rành đẹp tươi.” — Chữ DẠNG (样 - phồn thể 樣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) biểu ý và bộ DƯƠNG (羊 - con dê) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là cây sồi lấy quả; về sau do người thợ mộc thường dùng gỗ (木) đẽo gọt thành các khuôn mẫu chuẩn xác, đẹp đẽ (羊) để chế tác đồ vật nên chữ mang nghĩa là 'khuôn mẫu, kiểu dáng, hình dạng'. Trong giao tiếp, chữ dùng để miêu tả dáng vẻ hoặc trạng thái sự vật.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hình mẫu, kiểu dáng; mẫu vật (yàngpǐn); loại (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây MỘC thẳng hàng Bên phải DƯƠNG đứng hiền ngoan tốt lành Gỗ chạm kiểu dáng tinh anh Hình DẠNG, mẫu mã rõ rành đẹp tươi.”
Chữ DẠNG (样 - phồn thể 樣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) biểu ý và bộ DƯƠNG (羊 - con dê) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là cây sồi lấy quả; về sau do người thợ mộc thường dùng gỗ (木) đẽo gọt thành các khuôn mẫu chuẩn xác, đẹp đẽ (羊) để chế tác đồ vật nên chữ mang nghĩa là 'khuôn mẫu, kiểu dáng, hình dạng'. Trong giao tiếp, chữ dùng để miêu tả dáng vẻ hoặc trạng thái sự vật.
phẩm chất, phẩm cách; sản phẩm; nếm trải thưởng thức
Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”
Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.
Câu ví dụ với từ “样品”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科研团队在百级超净实验室中利用原子级透射电子显微镜,对深海万米取得的热液硫化物矿石样品开展了纳米级精细成分分析。
Kē yán tuán duì zài bǎi jí chāo jìng shí yàn shì zhōng lì yòng yuán zi jí tòu shè diàn zi xiǎn wēi jìng, duì shēn hǎi wàn mǐ qǔ dé de rè yè liú huà wù kuàng shí yàng pǐn kāi zhǎn le nà mǐ jí jīng xì chéng fèn fēn xī.
“Nhóm nghiên cứu khoa học trong phòng thí nghiệm siêu sạch cấp 100 sử dụng kính hiển vi điện tử truyền qua cấp độ nguyên tử đã triển khai phân tích thành phần tinh xảo cấp độ nano đối với mẫu vật quặng sulfide nhiệt dịch lấy được ở độ sâu vạn mét dưới biển sâu.”
Scientists analyzed hydrothermal sulfide ore samples collected from 10,000-meter deep seas using atomic-scale electron microscopes.
深刻领悟“样品”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yàng pǐn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “样品” (mẫu vật, hàng mẫu thử nghiệm - DẠNG PHẨM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "样品" (mẫu vật, hàng mẫu thử nghiệm) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “样品” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 样品 (yàng pǐn)
样品 (yàng pǐn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “样品” có phiên âm Pinyin là “yàng pǐn”, âm Hán Việt là “DẠNG PHẨM”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mẫu vật, hàng mẫu thử nghiệm” (tiếng Anh: sample, specimen).
Chữ 样品 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “样品” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.