安眠药 Phồn thể: 安眠藥
Minh họa từ vựng 安眠药
ānmiányào HÁN VIỆT: AN MIÊN DƯỢC

安眠药: thuốc ngủ, viên thuốc an thần

thuốc ngủ viên thuốc an thần

Nghĩa tiếng Anh (English): sleeping pill, sleeping tablet, soporific

Nét viết & luyện viết chữ 安眠药

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 安

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

安
ān AN

an toàn, yên ổn, bình an; lắp đặt; an cư

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”

眠
ānmiányào AN MIÊN DƯỢC

thuốc ngủ, viên thuốc an thần

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đôi mắt khép lại nghỉ ngơi Muôn dân yên giấc dưới trời trăng thanh. Bên MỤC (目) chữ DÂN (民) êm đềm, Chữ MIÊN (眠) giấc ngủ ấm êm ngọt lành.”

药
yào DƯỢC

thuốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu ngọn cỏ THẢO (艹) xanh, Dưới dây tơ MỊCH (纟) kết thành chữ ƯỚC (约). Cỏ cây trị bệnh cứu người, Làm nên chữ DƯỢC (药) cho đời bình an.”

Câu ví dụ với từ “安眠药”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现代神经科学研究表明,长期过度依赖安眠药不仅会产生耐药性,还会扰乱人体自然的生物节律。

Xiàn dài shén jīng kē xué yán jiū biǎo míng, cháng qī guò dù yī lài ān mián yào bù jǐn huì chǎn shēng nài yào xìng, hái huì rǎo luàn rén tǐ zì rán de shēng wù jié lǜ.

“Nghiên cứu khoa học thần kinh hiện đại chỉ ra rằng, việc phụ thuộc quá mức vào thuốc ngủ trong thời gian dài không chỉ sinh ra hiện tượng nhờn thuốc mà còn làm rối loạn nhịp sinh học tự nhiên của cơ thể.”

Neuroscience indicates that long-term reliance on sleeping pills causes drug tolerance and disrupts biorhythms.

Từ “安眠药” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →