凳: ghế; băng ghế; ghế dài (không có thành ghế)
Nét viết & luyện viết chữ 凳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẮNG (凳): thuộc bộ KỶ (几), gồm 14 nét, thành phần: 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU) + 几 (KỶ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ghế; băng ghế; ghế dài (không có thành ghế)
Chữ ĐẮNG (凳): thuộc bộ KỶ (几), gồm 14 nét, thành phần: 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU) + 几 (KỶ).
Câu ví dụ với từ “凳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个凳子很结实。
zhège dèngzi hěn jiēshi.
“Chiếc ghế này rất chắc chắn.”
这里有一张凳子。
zhè li yǒuyī zhāng dèngzi.
“Ở đây có một chiếc ghế.”
Từ “凳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凳 (dèng)
凳 (dèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “凳” có phiên âm Pinyin là “dèng”, âm Hán Việt là “ĐẮNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ghế; băng ghế; ghế dài (không có thành ghế)”.
Chữ 凳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “凳” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 几. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.