痪: liệt; bị liệt
Nét viết & luyện viết chữ 痪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “痪” (huàn) có âm Hán Việt là “HOÁN”, thuộc bộ thủ 疒, mang nghĩa chính là “liệt; bị liệt”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
liệt; bị liệt
Câu ví dụ với từ “痪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
腰部以下瘫痪。
yāobù yǐxià tānhuàn
“Bị liệt từ thắt lưng trở xuống.”
他得了伤寒病,卧床五个多月,尽管活下来了,但左腿瘫痪了。
tā dé le shānghán bìng, wòchuáng wǔ gè duō yuè, jǐnguǎn huó xiàláile, dàn zuǒ tuǐ tānhuànle.
“Ông bị bệnh thương hàn, nằm điều trị mất hơn năm tháng, mặc dù thoát chết, nhưng chân trái bị liệt.”
Từ “痪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn