痒痒: ngứa; ngứa ngáy
Nét viết & luyện viết chữ 痒痒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DƯỠNG (痒, phồn thể: 癢): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 羊 (DƯƠNG).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngứa, ngứa ngáy
Chữ DƯỠNG (痒, phồn thể: 癢): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 羊 (DƯƠNG).
Câu ví dụ với từ “痒痒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的背有点痒痒。
tā de bèi yǒudiǎn yǎngyang.
“Lưng anh ấy hơi ngứa.”
我的手很痒痒。
wǒ de shǒu hěn yǎngyang.
“Tay tôi rất ngứa.”
Từ “痒痒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn