痒痒
Minh họa từ vựng 痒痒
yǎngyang HÁN VIỆT: DƯƠNG DƯƠNG

痒痒: ngứa; ngứa ngáy

ngứa ngứa ngáy

Nét viết & luyện viết chữ 痒痒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 痒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DƯỠNG (痒, phồn thể: 癢): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 羊 (DƯƠNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

痒
yǎng DƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngứa, ngứa ngáy

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ DƯỠNG (痒, phồn thể: 癢): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 羊 (DƯƠNG).

Câu ví dụ với từ “痒痒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的背有点痒痒。

tā de bèi yǒudiǎn yǎngyang.

“Lưng anh ấy hơi ngứa.”

Ví dụ #2

我的手很痒痒。

wǒ de shǒu hěn yǎngyang.

“Tay tôi rất ngứa.”

Từ “痒痒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →