琼瑶
Minh họa từ vựng 琼瑶
qióngyáo HÁN VIỆT: QUỲNH DAO

琼瑶: Quỳnh Dao (nhà văn, nhà biên kịch, nhà sản xuất phim người Đài Loan)

Quỳnh Dao (nhà văn nhà biên kịch nhà sản xuất phim người Đài Loan)

Nét viết & luyện viết chữ 琼瑶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 琼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUỲNH (琼, phồn thể: 瓊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

琼
qióng QUỲNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Quỳnh (Loài ngọc đẹp quý hiếm; hoa quỳnh chỉ nở ban đêm thuần khiết và thanh tao tuyệt bích.).

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 12 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ QUỲNH (琼, phồn thể: 瓊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

瑶
qióngyáo QUỲNH DAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Quỳnh Dao (nhà văn, nhà biên kịch, nhà sản xuất phim người Đài Loan)

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 14 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ DAO (瑶, phồn thể: 瑤): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 14 nét (10 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “琼瑶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢琼瑶的爱情小说。

wǒ xǐhuan qióngyáo de àiqíng xiǎoshuō.

“Tôi thích tiểu thuyết tình yêu của Quỳnh Dao.”

Ví dụ #2

琼瑶的作品感人肺腑。

qióngyáo de zuòpǐn gǎnrénfèifǔ.

“Tác phẩm của Quỳnh Dao cảm động lòng người.”

Từ “琼瑶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →