歌星: ca sĩ ngôi sao, ca sĩ nổi tiếng
Nghĩa tiếng Anh (English): famous singer, singing star, pop star
Nét viết & luyện viết chữ 歌星
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Anh trai há miệng cất lời Gửi trao khúc hát ngát trời yêu thương. Bên CA (哥) bộ KHIẾM (欠) ngân vang, Chữ CA (歌) giai điệu ngập tràn mùa xuân.” — Chữ CA (歌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Ca (哥 - ngân vang) và bộ Khiếm (欠 - há to miệng lấy hơi). Người ca sĩ lấy hơi đầy lồng ngực rồi há miệng cất tiếng ngân nga giai điệu du dương bổng trầm lay động lòng người.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bài hát, ca khúc
Câu thơ nhớ chữ: “Anh trai há miệng cất lời Gửi trao khúc hát ngát trời yêu thương. Bên CA (哥) bộ KHIẾM (欠) ngân vang, Chữ CA (歌) giai điệu ngập tràn mùa xuân.”
Chữ CA (歌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Ca (哥 - ngân vang) và bộ Khiếm (欠 - há to miệng lấy hơi). Người ca sĩ lấy hơi đầy lồng ngực rồi há miệng cất tiếng ngân nga giai điệu du dương bổng trầm lay động lòng người.
sao; ngôi sao
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sinh nở tinh tú Đêm về lấp lánh vũ trụ lung linh. Trên NHẬT (日) dưới SINH (生) rạng ngời, Chữ TINH (星) tỏa sáng bầu trời đêm thanh.”
Chữ TINH (星) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Nhật (日) lên trên chữ Sinh (生 - sinh ra). Ban đêm mặt trời lặn, sinh ra hàng triệu đốm sáng li ti lấp lánh khắp dải ngân hà, dẫn đường cho người đi đêm.
Câu ví dụ với từ “歌星”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国家大型科技公益文艺盛典上,知名歌星与青年科研工作者同台高唱弘扬科学家精神的时代赞歌。
Zài guó jiā dà xíng kē jì gōng yì wén yì shèng diǎn shàng, zhī míng gē xīng yǔ qīng nián kē yán gōng zuò zhě tóng tái gāo chàng hóng yáng kē xué jiā jīng shén de shí dài zàn gē.
“Tại đại lễ văn nghệ công ích khoa học công nghệ quy mô lớn của quốc gia, các ca sĩ ngôi sao ca sĩ nổi tiếng cùng các cán bộ nghiên cứu trẻ tuổi cùng đứng chung sân khấu cất cao bài ca ngợi ca thời đại xiển dương tinh thần nhà khoa học.”
At the grand charity gala, singing stars and young researchers shared the stage singing anthems of the era.
Từ “歌星” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn