音像
Minh họa từ vựng 音像
yīnxiàng HÁN VIỆT: ÂM TƯỢNG

音像: âm thanh hình ảnh, sản phẩm nghe nhìn audiovisual

âm thanh hình ảnh sản phẩm nghe nhìn audiovisual

Nghĩa tiếng Anh (English): audio-visual, audiovisual, audio and video

Nét viết & luyện viết chữ 音像

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 音

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

音
yīn ÂM

tiếng; âm; giọng; âm thanh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

像
xiàng TƯỢNG

giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “音像”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家数字科技馆运用全息高清音像多模态互动技术,让广大青少年身临其境感受深空探测的神奇魅力。

Guó jiā shù zì kē jì guǎn yùn yòng quán xī gāo qīng yīn xiàng duō mó tài hù dòng jì shù, ràng guǎng dà qīng shào nián shēn lín qí jìng gǎn shòu shēn kōng tàn cè de shén qí mèi lì.

“Bảo tàng Khoa học Công nghệ Kỹ thuật số Quốc gia ứng dụng công nghệ tương tác đa phương thức sản phẩm nghe nhìn âm thanh hình ảnh độ nét cao hologram, giúp đông đảo thanh thiếu niên được đích thân cảm nhận sức quyến rũ kỳ diệu của thám trắc không gian sâu.”

The digital science museum uses holographic audio-visual tech to let youth experience space exploration.

Từ “音像” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →