演奏
Minh họa từ vựng 演奏
yǎn zòu HÁN VIỆT: DIỄN TẤU

演奏: diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ

diễn tấu biểu diễn nhạc cụ

Nghĩa tiếng Anh (English): to perform (on a musical instrument), to play, recital

Nét viết & luyện viết chữ 演奏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 演

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

演
yǎn DIỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

diễn, biểu diễn, đóng vai; diễn xuất

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).

奏
zòu TẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấu nhạc, tấu lên khúc nhạc; tâu báo

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ TẤU (奏): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 节奏 (TIẾT TẤU: tiết tấu, nhịp điệu, nhịp độ công việc), 演奏 (DIỄN TẤU: diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ).

Câu ví dụ với từ “演奏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国国家交响乐团在维也纳金色大厅深情演奏了中国传世经典交响乐《梁祝》,优美动人的旋律深深打动了全场欧洲观众。

Zhōng guó guó jiā jiāo xiǎng yuè tuán zài wéi yě nà jīn sè dà tīng shēn qíng yǎn zòu le zhōng guó chuán shì jīng diǎn jiāo xiǎng yuè 《 liáng zhù 》, yōu měi dòng rén de xuán lǜ shēn shēn dǎ dòng le quán chǎng ōu zhōu guān zhòng.

“Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia Trung Quốc tại Đại sảnh Vàng Vienna đã diễn tấu đầy truyền cảm bản giao hưởng kinh điển để đời 'Lương Chúc', giai điệu tươi đẹp lay động lòng người đã làm rung động sâu sắc toàn thể khán giả châu Âu trong khán phòng.”

The National Symphony Orchestra performed the classic violin concerto 'Butterfly Lovers' in Vienna, deeply moving the audience.

Ví dụ #2

深刻领悟“演奏”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yǎn zòu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “演奏” (diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ - DIỄN TẤU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "演奏" (diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “演奏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →