竹板
Minh họa từ vựng 竹板 (zhú bǎn)
zhú bǎn HÁN VIỆT: TRÚC BẢN

竹板: phách tre

phách tre

Nét viết & luyện viết chữ 竹板

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 竹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai cành rủ lá song song Uốn cong trước gió thẳng lòng hiên ngang. Đôi nhành vươn thẳng tầng mây, Chữ TRÚC (竹) tiết tháo tháng ngày kiên trung.” — Chữ TRÚC (竹) là chữ tượng hình, vẽ hai cành tre trúc xanh đứng cạnh nhau, lá chúc xuống mềm mại mà thân thẳng tắp rỗng ruột. Người xưa coi trúc là biểu tượng của người quân tử: trong lòng khiêm tốn (rỗng ruột), bên ngoài dẻo dai kiên cường không chịu bẻ gãy.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

竹
zhú TRÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trúc (họ Trúc; Cây trúc quân tử ngay thẳng, khí tiết bất khuất hiên ngang trước giông bão.).

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺮ HAI CÀNH TRÚC ĐỨNG SONG SONG (Vẽ hai nhánh tre trúc có đốt và các phiến lá chúc xuống mềm mại nhưng dẻo dai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cành rủ lá song song Uốn cong trước gió thẳng lòng hiên ngang. Đôi nhành vươn thẳng tầng mây, Chữ TRÚC (竹) tiết tháo tháng ngày kiên trung.”

Chữ TRÚC (竹) là chữ tượng hình, vẽ hai cành tre trúc xanh đứng cạnh nhau, lá chúc xuống mềm mại mà thân thẳng tắp rỗng ruột. Người xưa coi trúc là biểu tượng của người quân tử: trong lòng khiêm tốn (rỗng ruột), bên ngoài dẻo dai kiên cường không chịu bẻ gãy.

板
bǎn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).

Câu ví dụ với từ “竹板”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

艺人用竹板打节拍。

Yìrén yòng zhúbǎn dǎ jiépāi.

“Nghệ nhân dùng phách tre đánh nhịp.”

Từ “竹板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 竹板 (zhú bǎn)

竹板 (zhú bǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “竹板” có phiên âm Pinyin là “zhú bǎn”, âm Hán Việt là “TRÚC BẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phách tre”.

Chữ 竹板 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “竹板” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-04-22T18:21:31+07:00