头套
Minh họa từ vựng 头套
tóutào HÁN VIỆT: ĐẦU SÁO

头套: khăn trùm đầu; mũ; tóc giả (của diễn viên)

khăn trùm đầu mũ tóc giả (của diễn viên)

Nét viết & luyện viết chữ 头套

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 头

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “头套” (tóutào) có âm Hán Việt là “ĐẦU SÁO”, thuộc bộ thủ 大, mang nghĩa chính là “khăn trùm đầu; mũ; tóc giả (của diễn viên)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

头
tóu ĐẦU

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
套
tào SÁO

bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “头套”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

报头套红

bào tóutào hóng

“In đỏ tiêu đề báo”

Ví dụ #2

他戴着一个红色头套儿。

Tā dàizhe yí gè hóngsè tóutào er.

“Anh ấy đội một chiếc mũ chùm đầu màu đỏ.”

Từ “头套” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →