录制
Minh họa từ vựng 录制
lùzhì HÁN VIỆT: LỤC CHẾ

录制: thu băng; ghi âm; ghi hình

thu băng ghi âm ghi hình

Nét viết & luyện viết chữ 录制

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 录

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

录
lù LỤC

ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
制
lùzhì LỤC CHẾ

thu băng; ghi âm; ghi hình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”

Câu ví dụ với từ “录制”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他正在录制新唱片。

tā zhèngzài lùzhì xīn chàngpiàn.

“Anh ấy đang ghi âm album mới.”

Ví dụ #2

我们录制了一段视频。

wǒmen lùzhìle yīduàn shìpín.

“Chúng tôi đã quay một đoạn video.”

Từ “录制” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →